TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feck

UK/fɛk/ US/fɛk/ giọng máy của trình duyệt

feck nghĩa là hiệu lực, giá trị.

Nghĩa của feck

Danh từ

  1. Hiệu lực; giá trị.
  2. Số lượng.
  3. Bộ phận chính.

Dạng từ của feck

Số nhiềufecks
Ngôi thứ ba số ítfecks
Hiện tại phân từ (-ing)fecking
Quá khứ phân từfecked
Quá khứfecked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feck

Đồng nghĩa

Họ từ của feck

Câu hỏi thường gặp

feck nghĩa là gì?

feck (danh từ) nghĩa là hiệu lực, giá trị.

feck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feck: giọng Anh (UK) /fɛk/, giọng Mỹ (US) /fɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.