feck
UK/fɛk/
US/fɛk/
giọng máy của trình duyệt
feck nghĩa là hiệu lực, giá trị.
Nghĩa của feck
Danh từ
- Hiệu lực; giá trị.
- Số lượng.
- Bộ phận chính.
Dạng từ của feck
| Số nhiều | fecks |
| Ngôi thứ ba số ít | fecks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fecking |
| Quá khứ phân từ | fecked |
| Quá khứ | fecked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feck
Đồng nghĩa
Họ từ của feck
Câu hỏi thường gặp
feck nghĩa là gì?
feck (danh từ) nghĩa là hiệu lực, giá trị.
feck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feck: giọng Anh (UK) /fɛk/, giọng Mỹ (US) /fɛk/.