TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fecula

UK/ˈfɛkjʊlə/ US/ˈfɛkjʊlə/ giọng máy của trình duyệt

fecula nghĩa là cứt, cặn.

Nghĩa của fecula

Danh từ

  1. Cứt (sâu bọ).
  2. Cặn.

Dạng từ của fecula

Số nhiềufeculas

Câu hỏi thường gặp

fecula nghĩa là gì?

fecula (danh từ) nghĩa là cứt, cặn.

fecula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fecula: giọng Anh (UK) /ˈfɛkjʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛkjʊlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.