feculent
UK/ˈfɛkjʊlənt/
giọng máy của trình duyệt
feculent nghĩa là đục, có cặn, thối, hôi.
Nghĩa của feculent
Tính từ
- Đục, có cặn.
- Thối, hôi.
- Cáu bẩn.
Dạng từ của feculent
| So sánh hơn | more feculent |
| So sánh nhất | most feculent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feculent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
feculent nghĩa là gì?
feculent (tính từ) nghĩa là đục, có cặn, thối, hôi.
feculent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feculent: giọng Anh (UK) /ˈfɛkjʊlənt/.