TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feculent

UK/ˈfɛkjʊlənt/ giọng máy của trình duyệt

feculent nghĩa là đục, có cặn, thối, hôi.

Nghĩa của feculent

Tính từ

  1. Đục, có cặn.
  2. Thối, hôi.
  3. Cáu bẩn.

Dạng từ của feculent

So sánh hơnmore feculent
So sánh nhấtmost feculent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feculent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

feculent nghĩa là gì?

feculent (tính từ) nghĩa là đục, có cặn, thối, hôi.

feculent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feculent: giọng Anh (UK) /ˈfɛkjʊlənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.