fecundate
giọng máy của trình duyệt
fecundate nghĩa là làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh, làm cho màu mỡ.
Nghĩa của fecundate
Động từ
- Làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh.
- Làm cho màu mỡ (đất).
Dạng từ của fecundate
| Ngôi thứ ba số ít | fecundates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fecundating |
| Quá khứ phân từ | fecundated |
| Quá khứ | fecundated |
Câu hỏi thường gặp
fecundate nghĩa là gì?
fecundate (động từ) nghĩa là làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh, làm cho màu mỡ.