federation
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌfɛdəˈɹeɪ̯ʃən/
US/ˌfɛdəˈɹeɪ̯ʃən/
giọng máy của trình duyệt
federation nghĩa là liên đoàn, liên bang.
Nghĩa của federation
Danh từ
- Sự thành lập liên đoàn; liên đoàn.
- Sự thành lập liên bang; liên bang.
Dạng từ của federation
| Số nhiều | federations |
Họ từ của federation
Câu hỏi thường gặp
federation nghĩa là gì?
federation (danh từ) nghĩa là liên đoàn, liên bang.
federation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của federation: giọng Anh (UK) /ˌfɛdəˈɹeɪ̯ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌfɛdəˈɹeɪ̯ʃən/.