federal
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɛdəɹəl/
US/ˈfɛdəɹəl/
giọng máy của trình duyệt
federal nghĩa là liên bang.
Nghĩa của federal
Tính từ
- Thuộc Liên bang.
Dạng từ của federal
| Số nhiều | federals |
Họ từ của federal
Cụm từ, thành ngữ với federal
- Federal Republic of Germany — Cộng hòa Liên bang Đức.
- federal district — Đặc khu liên bang, đặc khu hành chính liên bang.
- federal government — Chính quyền liên bang.
Câu hỏi thường gặp
federal nghĩa là gì?
federal (tính từ) nghĩa là liên bang.
federal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của federal: giọng Anh (UK) /ˈfɛdəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛdəɹəl/.