TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fedora

UK/fɪˈdɔːɹə/ giọng máy của trình duyệt

fedora nghĩa là loại mũ phớt mềm, thấp.

Nghĩa của fedora

Danh từ

  1. Loại mũ phớt mềm, thấp.

Dạng từ của fedora

Số nhiềufedoras

Câu ví dụ với fedora

  • Fedora is a Linux distribution. Fedora là một bản phân phối Linux.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fedora nghĩa là gì?

fedora (danh từ) nghĩa là loại mũ phớt mềm, thấp.

fedora phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fedora: giọng Anh (UK) /fɪˈdɔːɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.