TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feebleness

US/ˈfi.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

feebleness nghĩa là sự yếu, sự yếu đuối, sự kém, sự nhu nhược.

Nghĩa của feebleness

Danh từ

  1. Sự yếu, sự yếu đuối.
  2. Sự kém, sự nhu nhược.
  3. Tính chất lờ mờ, tính chất không rõ.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tính chất yếu, tính chất mỏng mảnh, tính chất dễ gãy.

Dạng từ của feebleness

Số nhiềufeeblenesses

Câu hỏi thường gặp

feebleness nghĩa là gì?

feebleness (danh từ) nghĩa là sự yếu, sự yếu đuối, sự kém, sự nhu nhược.

feebleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feebleness: giọng Mỹ (US) /ˈfi.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.