TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feeble-minded

US/ˈfi.bəl.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

feeble-minded nghĩa là nhu nhược, kém thông minh, đần.

Nghĩa của feeble-minded

Tính từ

  1. Nhu nhược.
  2. Kém thông minh, đần.

Dạng từ của feeble-minded

So sánh hơnmore feeble-minded
So sánh nhấtmost feeble-minded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với feeble-minded

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

feeble-minded nghĩa là gì?

feeble-minded (tính từ) nghĩa là nhu nhược, kém thông minh, đần.

feeble-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feeble-minded: giọng Mỹ (US) /ˈfi.bəl.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.