TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feel free

giọng máy của trình duyệt

feel free nghĩa là dám, hãy thoải mái, hãy tự nhiên, tự nhiên.

Nghĩa của feel free

Động từ

  1. idiomatic, thường đi với to-infinitive Dám.
    • The co-pilot didn't feel free to speak up to the pilot in the cockpit.Cơ phó không dám nói chuyện với phi công trong buồng lái
  2. câu mệnh lệnh, thường đi với to-infinitive Hãy thoải mái, hãy tự nhiên.
    • While you're babysitting, feel free to open anything in the spirit cupboard.Trong lúc chăm em bé, hãy tự nhiên mở bất cứ thứ gì trong tủ đựng rượu
  3. câu mệnh lệnh, câu đáp lại Cứ thoải mái, cứ tự nhiên.
    • "Can I take a look at the draft you've prepared?" / "Feel free.""Cho tôi xem bản nháp của bạn đã chuẩn bị được không?" / "Cứ tự nhiên đi."

Dạng từ của feel free

Ngôi thứ ba số ítfeels free
Hiện tại phân từ (-ing)feeling free
Quá khứ phân từfelt free
Quá khứfelt free

Câu hỏi thường gặp

feel free nghĩa là gì?

feel free (động từ) nghĩa là dám, hãy thoải mái, hãy tự nhiên, tự nhiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.