feelingly
UK/ˈfiː.lɪŋ.li/
US/ˈfiː.lɪŋ.li/
giọng máy của trình duyệt
feelingly nghĩa là có tình cảm, xúc động.
Nghĩa của feelingly
Phó từ
- Có tình cảm.
- Xúc động.
- Do xúc cảm.
Dạng từ của feelingly
| So sánh hơn | more feelingly |
| So sánh nhất | most feelingly |
Câu hỏi thường gặp
feelingly nghĩa là gì?
feelingly (phó từ) nghĩa là có tình cảm, xúc động.
feelingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feelingly: giọng Anh (UK) /ˈfiː.lɪŋ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈfiː.lɪŋ.li/.