TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feelingly

UK/ˈfiː.lɪŋ.li/ US/ˈfiː.lɪŋ.li/ giọng máy của trình duyệt

feelingly nghĩa là có tình cảm, xúc động.

Nghĩa của feelingly

Phó từ

  1. Có tình cảm.
  2. Xúc động.
  3. Do xúc cảm.

Dạng từ của feelingly

So sánh hơnmore feelingly
So sánh nhấtmost feelingly

Câu hỏi thường gặp

feelingly nghĩa là gì?

feelingly (phó từ) nghĩa là có tình cảm, xúc động.

feelingly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feelingly: giọng Anh (UK) /ˈfiː.lɪŋ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈfiː.lɪŋ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.