TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feint

UK/feɪnt/ US/feɪnt/ giọng máy của trình duyệt

feint nghĩa là đòn nhử, ngón nhử, sự giả vờ, sự giả cách.

Nghĩa của feint

Danh từ

  1. Quân sự (thể dục, thể thao) đòn nhử; ngón nhử.
  2. Sự giả vờ; sự giả cách.

Nội động từ

  1. Quân sự (thể dục, thể thao) ((thường) + at, upon, against) đánh nghi binh; đánh nhử.

Tính từ

  1. Như Faint.

Dạng từ của feint

Số nhiềufeints
Ngôi thứ ba số ítfeints
Hiện tại phân từ (-ing)feinting
Quá khứ phân từfeinted
Quá khứfeinted

Câu hỏi thường gặp

feint nghĩa là gì?

feint (danh từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là đòn nhử, ngón nhử, sự giả vờ, sự giả cách.

feint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feint: giọng Anh (UK) /feɪnt/, giọng Mỹ (US) /feɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.