feint
UK/feɪnt/
US/feɪnt/
giọng máy của trình duyệt
feint nghĩa là đòn nhử, ngón nhử, sự giả vờ, sự giả cách.
Nghĩa của feint
Danh từ
- Quân sự (thể dục, thể thao) đòn nhử; ngón nhử.
- Sự giả vờ; sự giả cách.
Nội động từ
- Quân sự (thể dục, thể thao) ((thường) + at, upon, against) đánh nghi binh; đánh nhử.
Tính từ
- Như Faint.
Dạng từ của feint
| Số nhiều | feints |
| Ngôi thứ ba số ít | feints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | feinting |
| Quá khứ phân từ | feinted |
| Quá khứ | feinted |
Câu hỏi thường gặp
feint nghĩa là gì?
feint (danh từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là đòn nhử, ngón nhử, sự giả vờ, sự giả cách.
feint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feint: giọng Anh (UK) /feɪnt/, giọng Mỹ (US) /feɪnt/.