feigned
UK/ˈfeɪnd/
US/ˈfeɪnd/
giọng máy của trình duyệt
feigned nghĩa là giả vờ, giả đò, bịa, bịa đặt.
Nghĩa của feigned
Tính từ
- Giả vờ, giả đò.
- Bịa, bịa đặt.
- Giả, giả mạo.
Câu hỏi thường gặp
feigned nghĩa là gì?
feigned (tính từ) nghĩa là giả vờ, giả đò, bịa, bịa đặt.
feigned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feigned: giọng Anh (UK) /ˈfeɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈfeɪnd/.