TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

felicitate

UK/fəˈlɪs.ɪ.teɪt/ US/fəˈlɪs.ɪ.teɪt/ giọng máy của trình duyệt

felicitate nghĩa là khen ngợi, chúc mừng, làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc.

Nghĩa của felicitate

Ngoại động từ

  1. Khen ngợi, chúc mừng.
    • to felicitate somebody on his successchúc mừng ai được thắng lợi
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc.

Dạng từ của felicitate

Ngôi thứ ba số ítfelicitates
Hiện tại phân từ (-ing)felicitating
Quá khứ phân từfelicitated
Quá khứfelicitated
So sánh hơnmore felicitate
So sánh nhấtmost felicitate

Câu hỏi thường gặp

felicitate nghĩa là gì?

felicitate (ngoại động từ) nghĩa là khen ngợi, chúc mừng, làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc.

felicitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của felicitate: giọng Anh (UK) /fəˈlɪs.ɪ.teɪt/, giọng Mỹ (US) /fəˈlɪs.ɪ.teɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.