felicitate
UK/fəˈlɪs.ɪ.teɪt/
US/fəˈlɪs.ɪ.teɪt/
giọng máy của trình duyệt
felicitate nghĩa là khen ngợi, chúc mừng, làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc.
Nghĩa của felicitate
Ngoại động từ
- Khen ngợi, chúc mừng.
- to felicitate somebody on his successchúc mừng ai được thắng lợi
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc.
Dạng từ của felicitate
| Ngôi thứ ba số ít | felicitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | felicitating |
| Quá khứ phân từ | felicitated |
| Quá khứ | felicitated |
| So sánh hơn | more felicitate |
| So sánh nhất | most felicitate |
Câu hỏi thường gặp
felicitate nghĩa là gì?
felicitate (ngoại động từ) nghĩa là khen ngợi, chúc mừng, làm cho sung sướng, làm cho hạnh phúc.
felicitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của felicitate: giọng Anh (UK) /fəˈlɪs.ɪ.teɪt/, giọng Mỹ (US) /fəˈlɪs.ɪ.teɪt/.