TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feller

giọng máy của trình duyệt

feller nghĩa là người đốn, người hạ, người đồ tễ.

Nghĩa của feller

Danh từ

  1. Người đốn, người hạ (cây).
  2. Người đồ tễ (giết trâu bò).
  3. Bộ phận viền (ở máy khâu).
  4. Từ lóng Gã, thằng cha, anh chàng.

Dạng từ của feller

Số nhiềufellers

Câu hỏi thường gặp

feller nghĩa là gì?

feller (danh từ) nghĩa là người đốn, người hạ, người đồ tễ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.