TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fellow-feel

US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈfil/ giọng máy của trình duyệt

fellow-feel nghĩa là đồng cảm.

Nghĩa của fellow-feel

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm Đồng cảm.

Câu hỏi thường gặp

fellow-feel nghĩa là gì?

fellow-feel (ngoại động từ) nghĩa là đồng cảm.

fellow-feel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fellow-feel: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ˌloʊ.ˈfil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.