fellow-feeling
US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈfi.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
fellow-feeling nghĩa là sự thông cảm, sự hiểu nhau, sự đồng quan điểm.
Nghĩa của fellow-feeling
Danh từ
- Sự thông cảm, sự hiểu nhau.
- Sự đồng quan điểm.
Dạng từ của fellow-feeling
| Số nhiều | fellow feelings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fellow-feeling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fellow-feeling nghĩa là gì?
fellow-feeling (danh từ) nghĩa là sự thông cảm, sự hiểu nhau, sự đồng quan điểm.
fellow-feeling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fellow-feeling: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ˌloʊ.ˈfi.liɳ/.