TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fellow-passenger

US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈpæ.sᵊn.dʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

fellow-passenger nghĩa là Bạn đi đường ((cũng) fellow-traveller).

Nghĩa của fellow-passenger

Danh từ

  1. Bạn đi đường ((cũng) fellow-traveller).

Câu hỏi thường gặp

fellow-passenger nghĩa là gì?

fellow-passenger (danh từ) nghĩa là Bạn đi đường ((cũng) fellow-traveller).

fellow-passenger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fellow-passenger: giọng Mỹ (US) /ˈfɛ.ˌloʊ.ˈpæ.sᵊn.dʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.