TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

felon

UK/ˈfɛlən/ US/ˈfɛlən/ giọng máy của trình duyệt

felon nghĩa là chín mé, người phạm tội ác, độc ác, tàn ác.

Nghĩa của felon

Danh từ

  1. Y học Chín mé.
  2. Người phạm tội ác.

Tính từ

  1. Độc ác, tàn ác.
  2. Phạm tội ác, giết người.

Dạng từ của felon

Số nhiềufelons

Họ từ của felon

Câu hỏi thường gặp

felon nghĩa là gì?

felon (danh từ, tính từ) nghĩa là chín mé, người phạm tội ác, độc ác, tàn ác.

felon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của felon: giọng Anh (UK) /ˈfɛlən/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛlən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.