felty
UK/ˈfɛlti/
US/ˈfɛlti/
giọng máy của trình duyệt
felty nghĩa là Như nỉ, như dạ, như phớt.
Nghĩa của felty
Tính từ
- Như nỉ, như dạ, như phớt.
Dạng từ của felty
| So sánh hơn | more felty |
| So sánh nhất | most felty |
| Số nhiều | felties |
Câu hỏi thường gặp
felty nghĩa là gì?
felty (tính từ) nghĩa là Như nỉ, như dạ, như phớt.
felty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của felty: giọng Anh (UK) /ˈfɛlti/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛlti/.