TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fencing-cully

US/ˈfɛnt.siɳ.ˈkə.li/ giọng máy của trình duyệt

fencing-cully nghĩa là Kẻ oa trữ của ăn cắp.

Nghĩa của fencing-cully

Danh từ

  1. Kẻ oa trữ của ăn cắp.

Câu hỏi thường gặp

fencing-cully nghĩa là gì?

fencing-cully (danh từ) nghĩa là Kẻ oa trữ của ăn cắp.

fencing-cully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fencing-cully: giọng Mỹ (US) /ˈfɛnt.siɳ.ˈkə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.