TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fenestrae

giọng máy của trình duyệt

fenestrae nghĩa là cửa sổ.

Nghĩa của fenestrae

Danh từ

  1. Giải phẫu Cửa sổ (ở tai giữa...).

Câu hỏi thường gặp

fenestrae nghĩa là gì?

fenestrae (danh từ) nghĩa là cửa sổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.