TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fenestrate

US/fə.ˈnɛs.ˌtreɪt/ giọng máy của trình duyệt

fenestrate nghĩa là có lỗ cửa sổ, có lỗ thủng.

Nghĩa của fenestrate

Tính từ

  1. Sinh vật học Có lỗ cửa sổ, có lỗ thủng.

Dạng từ của fenestrate

So sánh hơnmore fenestrate
So sánh nhấtmost fenestrate
Ngôi thứ ba số ítfenestrates
Hiện tại phân từ (-ing)fenestrating
Quá khứ phân từfenestrated
Quá khứfenestrated
Số nhiềufenestrates

Họ từ của fenestrate

Câu hỏi thường gặp

fenestrate nghĩa là gì?

fenestrate (tính từ) nghĩa là có lỗ cửa sổ, có lỗ thủng.

fenestrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fenestrate: giọng Mỹ (US) /fə.ˈnɛs.ˌtreɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.