defenestrate
UK/dɪˈfɛnɪstɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/dəˈfɛnɪstɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt
defenestrate nghĩa là vứt qua cửa sổ.
Nghĩa của defenestrate
Ngoại động từ
- Vứt (người, đồ vật) qua cửa sổ.
- Máy tính, đùa cợt Gỡ cài đặt hệ điều hành Windows ra khỏi máy tính cá nhân.
Dạng từ của defenestrate
| Ngôi thứ ba số ít | defenestrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | defenestrating |
| Quá khứ phân từ | defenestrated |
| Quá khứ | defenestrated |
Họ từ của defenestrate
Câu ví dụ với defenestrate
- I'm going to defenestrate myself if I hear the "SIX-SEVEN" meme one more time. Tôi sẽ ném mình qua cửa sổ nếu tôi còn nghe thấy cái meme "SÁU-BẢY" thêm một lần nào nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
defenestrate nghĩa là gì?
defenestrate (ngoại động từ) nghĩa là vứt qua cửa sổ.
defenestrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của defenestrate: giọng Anh (UK) /dɪˈfɛnɪstɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /dəˈfɛnɪstɹeɪt/.