TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feng-shui

UK/fʌŋˈʃweɪ/ US/fʌŋˈʃweɪ/ giọng máy của trình duyệt

feng-shui nghĩa là thuật phong thủy, phong thủy.

Nghĩa của feng-shui

Danh từ

  1. Thuật phong thủy.

Dạng từ của feng-shui

Ngôi thứ ba số ítfeng shuis
Hiện tại phân từ (-ing)feng shuiing
Quá khứ phân từfeng shuied
Quá khứfeng shuied

Câu hỏi thường gặp

feng-shui nghĩa là gì?

feng-shui (danh từ) nghĩa là thuật phong thủy, phong thủy.

feng-shui phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feng-shui: giọng Anh (UK) /fʌŋˈʃweɪ/, giọng Mỹ (US) /fʌŋˈʃweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.