fenestration
US/ˌfɛ.nə.ˈstreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
fenestration nghĩa là Sự bố trí của cửa sổ trong nhà.
Nghĩa của fenestration
Danh từ
- Kiến trúc Sự bố trí của cửa sổ trong nhà.
- Y học Thủ thuật trổ cửa sổ (ở tai giữa để chữa bệnh điếc).
- Sinh vật học Sự có lỗ cửa s.
Dạng từ của fenestration
| Số nhiều | fenestrations |
Họ từ của fenestration
Câu hỏi thường gặp
fenestration nghĩa là gì?
fenestration (danh từ) nghĩa là Sự bố trí của cửa sổ trong nhà.
fenestration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fenestration: giọng Mỹ (US) /ˌfɛ.nə.ˈstreɪ.ʃən/.