TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fenestration

US/ˌfɛ.nə.ˈstreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

fenestration nghĩa là Sự bố trí của cửa sổ trong nhà.

Nghĩa của fenestration

Danh từ

  1. Kiến trúc Sự bố trí của cửa sổ trong nhà.
  2. Y học Thủ thuật trổ cửa sổ (ở tai giữa để chữa bệnh điếc).
  3. Sinh vật học Sự có lỗ cửa s.

Dạng từ của fenestration

Số nhiềufenestrations

Họ từ của fenestration

Câu hỏi thường gặp

fenestration nghĩa là gì?

fenestration (danh từ) nghĩa là Sự bố trí của cửa sổ trong nhà.

fenestration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fenestration: giọng Mỹ (US) /ˌfɛ.nə.ˈstreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.