fennec
UK/ˈfɛnɪk/
US/ˈfɛnɪk/
giọng máy của trình duyệt
fennec nghĩa là loài cáo tai to, cáo fennec, cáo tai to châu phi.
Nghĩa của fennec
Danh từ
- Động vật học Loài cáo tai to (Châu phi).
Dạng từ của fennec
| Số nhiều | fennecs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fennec
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fennec nghĩa là gì?
fennec (danh từ) nghĩa là loài cáo tai to, cáo fennec, cáo tai to châu phi.
fennec phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fennec: giọng Anh (UK) /ˈfɛnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛnɪk/.