TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fennec

UK/ˈfɛnɪk/ US/ˈfɛnɪk/ giọng máy của trình duyệt

fennec nghĩa là loài cáo tai to, cáo fennec, cáo tai to châu phi.

Nghĩa của fennec

Danh từ

  1. Động vật học Loài cáo tai to (Châu phi).

Dạng từ của fennec

Số nhiềufennecs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fennec

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fennec nghĩa là gì?

fennec (danh từ) nghĩa là loài cáo tai to, cáo fennec, cáo tai to châu phi.

fennec phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fennec: giọng Anh (UK) /ˈfɛnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.