fennel
UK/ˈfɛnəl/
US/ˈfɛnəl/
giọng máy của trình duyệt
fennel nghĩa là cây thì là.
Nghĩa của fennel
Danh từ
- Thực vật học Cây thì là.
Dạng từ của fennel
| Số nhiều | fennels |
Câu hỏi thường gặp
fennel nghĩa là gì?
fennel (danh từ) nghĩa là cây thì là.
fennel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fennel: giọng Anh (UK) /ˈfɛnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛnəl/.