TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feoff

UK/fiːf/ US/fiːf/ giọng máy của trình duyệt

feoff nghĩa là thái ấp, đất phong.

Nghĩa của feoff

Danh từ

  1. Sử học Thái ấp, đất phong.

Dạng từ của feoff

Số nhiềufeoffs
Ngôi thứ ba số ítfeoffs
Hiện tại phân từ (-ing)feoffing
Quá khứ phân từfeoffed
Quá khứfeoffed

Câu hỏi thường gặp

feoff nghĩa là gì?

feoff (danh từ) nghĩa là thái ấp, đất phong.

feoff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feoff: giọng Anh (UK) /fiːf/, giọng Mỹ (US) /fiːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.