TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fep

giọng máy của trình duyệt

fep nghĩa là Bộ xử lý ngoại vi (Front End Processor).

Nghĩa của fep

Viết tắt

  1. Tin học Bộ xử lý ngoại vi (Front End Processor).
  2. Viết tắt.
  3. Tin học Bộ xử lý ngoại vi (Front End Processor).

Câu hỏi thường gặp

fep nghĩa là gì?

fep (viết tắt) nghĩa là Bộ xử lý ngoại vi (Front End Processor).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.