TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feringhee

giọng máy của trình duyệt

feringhee nghĩa là người âu.

Nghĩa của feringhee

Danh từ

  1. Anh-ân Người Âu; người Bồ-ddào-nha sinh ở Ân-dd.

Câu hỏi thường gặp

feringhee nghĩa là gì?

feringhee (danh từ) nghĩa là người âu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.