TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ferine

UK/ˈfɪəɹaɪn/ US/ˈfɪəɹaɪn/ giọng máy của trình duyệt

ferine nghĩa là hoang dã, hoang vu, không cày cấy.

Nghĩa của ferine

Tính từ

  1. Hoang dã.
  2. Hoang vu, không cày cấy.
  3. Cục xúc; hung dữ.

Dạng từ của ferine

So sánh hơnmore ferine
So sánh nhấtmost ferine
Số nhiềuferines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ferine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ferine nghĩa là gì?

ferine (tính từ) nghĩa là hoang dã, hoang vu, không cày cấy.

ferine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ferine: giọng Anh (UK) /ˈfɪəɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪəɹaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.