ferine
UK/ˈfɪəɹaɪn/
US/ˈfɪəɹaɪn/
giọng máy của trình duyệt
ferine nghĩa là hoang dã, hoang vu, không cày cấy.
Nghĩa của ferine
Tính từ
- Hoang dã.
- Hoang vu, không cày cấy.
- Cục xúc; hung dữ.
Dạng từ của ferine
| So sánh hơn | more ferine |
| So sánh nhất | most ferine |
| Số nhiều | ferines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ferine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ferine nghĩa là gì?
ferine (tính từ) nghĩa là hoang dã, hoang vu, không cày cấy.
ferine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferine: giọng Anh (UK) /ˈfɪəɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪəɹaɪn/.