TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fermate

US/fərˈmɑːteɪ/ giọng máy của trình duyệt

fermate nghĩa là Sự kéo dài nốt nhạc, độ nghỉ quá thời gian qui định, theo ý người trình diễn.

Nghĩa của fermate

Danh từ

  1. Âm nhạc Sự kéo dài nốt nhạc, độ nghỉ quá thời gian qui định, theo ý người trình diễn.

Câu hỏi thường gặp

fermate nghĩa là gì?

fermate (danh từ) nghĩa là Sự kéo dài nốt nhạc, độ nghỉ quá thời gian qui định, theo ý người trình diễn.

fermate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fermate: giọng Mỹ (US) /fərˈmɑːteɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.