ferment
UK/fəˈmɛnt/
US/fɚˈmɛnt/
giọng máy của trình duyệt
ferment nghĩa là con men, sự lên men, lên men, dậy men.
Nghĩa của ferment
Danh từ
- Con men.
- Sự lên men.
- Sự khích động, sự vận động.
- Sự xôn xao, sự náo động.
Nội động từ
- Lên men, dậy men.
- Xôn xao, sôi sục, náo động.
Ngoại động từ
- Làm lên men, làm dậy men.
- Kích thích, khích động, vận động, xúi giục.
- Làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động.
Dạng từ của ferment
| Ngôi thứ ba số ít | ferments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fermenting |
| Quá khứ phân từ | fermented |
| Quá khứ | fermented |
| Số nhiều | ferments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ferment
Đồng nghĩa
Họ từ của ferment
Câu hỏi thường gặp
ferment nghĩa là gì?
ferment (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là con men, sự lên men, lên men, dậy men.
ferment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferment: giọng Anh (UK) /fəˈmɛnt/, giọng Mỹ (US) /fɚˈmɛnt/.