TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ferment

UK/fəˈmɛnt/ US/fɚˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

ferment nghĩa là con men, sự lên men, lên men, dậy men.

Nghĩa của ferment

Danh từ

  1. Con men.
  2. Sự lên men.
  3. Sự khích động, sự vận động.
  4. Sự xôn xao, sự náo động.

Nội động từ

  1. Lên men, dậy men.
  2. Xôn xao, sôi sục, náo động.

Ngoại động từ

  1. Làm lên men, làm dậy men.
  2. Kích thích, khích động, vận động, xúi giục.
  3. Làm xôn xao, làm sôi sục, làm náo động.

Dạng từ của ferment

Ngôi thứ ba số ítferments
Hiện tại phân từ (-ing)fermenting
Quá khứ phân từfermented
Quá khứfermented
Số nhiềuferments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ferment

Đồng nghĩa

Họ từ của ferment

Câu hỏi thường gặp

ferment nghĩa là gì?

ferment (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là con men, sự lên men, lên men, dậy men.

ferment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ferment: giọng Anh (UK) /fəˈmɛnt/, giọng Mỹ (US) /fɚˈmɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.