ferret
UK/ˈfɛɹɪt/
US/ˈfɛɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
ferret nghĩa là dây lụa, dây vải, chồn sương, chồn furô.
Nghĩa của ferret
Danh từ
- Dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải.
- Động vật học Chồn sương, chồn furô.
- Người tìm kiếm, người mật thám.
Nội động từ
- Đi săn bằng chồn sương.
- to go ferretingđi săn bằng chồn sương
- Tìm kiếm, tìm bới, lục lọi.
Ngoại động từ
- Săn (thỏ) bằng chồn sương.
- + out Truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...).
Dạng từ của ferret
| Số nhiều | ferrets |
| Ngôi thứ ba số ít | ferrets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ferreting |
| Quá khứ phân từ | ferreted |
| Quá khứ | ferreted |
Họ từ của ferret
Câu hỏi thường gặp
ferret nghĩa là gì?
ferret (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dây lụa, dây vải, chồn sương, chồn furô.
ferret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferret: giọng Anh (UK) /ˈfɛɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹɪt/.