TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ferret

UK/ˈfɛɹɪt/ US/ˈfɛɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

ferret nghĩa là dây lụa, dây vải, chồn sương, chồn furô.

Nghĩa của ferret

Danh từ

  1. Dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải.
  2. Động vật học Chồn sương, chồn furô.
  3. Người tìm kiếm, người mật thám.

Nội động từ

  1. Đi săn bằng chồn sương.
    • to go ferretingđi săn bằng chồn sương
  2. Tìm kiếm, tìm bới, lục lọi.

Ngoại động từ

  1. Săn (thỏ) bằng chồn sương.
  2. + out Truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...).

Dạng từ của ferret

Số nhiềuferrets
Ngôi thứ ba số ítferrets
Hiện tại phân từ (-ing)ferreting
Quá khứ phân từferreted
Quá khứferreted

Họ từ của ferret

Câu hỏi thường gặp

ferret nghĩa là gì?

ferret (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là dây lụa, dây vải, chồn sương, chồn furô.

ferret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ferret: giọng Anh (UK) /ˈfɛɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.