ferriferous
US/fə.ˈrɪ.fə.rəs/
giọng máy của trình duyệt
ferriferous nghĩa là có sắt, có chất sắt.
Nghĩa của ferriferous
Tính từ
- Có sắt; có chất sắt.
Dạng từ của ferriferous
| So sánh hơn | more ferriferous |
| So sánh nhất | most ferriferous |
Câu hỏi thường gặp
ferriferous nghĩa là gì?
ferriferous (tính từ) nghĩa là có sắt, có chất sắt.
ferriferous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferriferous: giọng Mỹ (US) /fə.ˈrɪ.fə.rəs/.