fertilizable
US/ˈfɜː.tə.ˌlɑɪ.zə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
fertilizable nghĩa là Có thể làm cho màu mỡ được.
Nghĩa của fertilizable
Tính từ
- Có thể làm cho màu mỡ được.
- Có thể thụ tinh được.
Dạng từ của fertilizable
| So sánh hơn | more fertilizable |
| So sánh nhất | most fertilizable |
Câu hỏi thường gặp
fertilizable nghĩa là gì?
fertilizable (tính từ) nghĩa là Có thể làm cho màu mỡ được.
fertilizable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fertilizable: giọng Mỹ (US) /ˈfɜː.tə.ˌlɑɪ.zə.bᵊl/.