fertilization
US/ˌfɜː.tᵊl.ə.ˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
fertilization nghĩa là sự thụ tinh, sự thụ thai.
Nghĩa của fertilization
Danh từ
- Sự làm cho màu mỡ được.
- Sinh vật học Sự thụ tinh, sự thụ thai.
Dạng từ của fertilization
| Số nhiều | fertilizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fertilization
Đồng nghĩa
Họ từ của fertilization
Câu hỏi thường gặp
fertilization nghĩa là gì?
fertilization (danh từ) nghĩa là sự thụ tinh, sự thụ thai.
fertilization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fertilization: giọng Mỹ (US) /ˌfɜː.tᵊl.ə.ˈzeɪ.ʃən/.