TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fertilization

US/ˌfɜː.tᵊl.ə.ˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

fertilization nghĩa là sự thụ tinh, sự thụ thai.

Nghĩa của fertilization

Danh từ

  1. Sự làm cho màu mỡ được.
  2. Sinh vật học Sự thụ tinh, sự thụ thai.

Dạng từ của fertilization

Số nhiềufertilizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fertilization

Đồng nghĩa

Họ từ của fertilization

Câu hỏi thường gặp

fertilization nghĩa là gì?

fertilization (danh từ) nghĩa là sự thụ tinh, sự thụ thai.

fertilization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fertilization: giọng Mỹ (US) /ˌfɜː.tᵊl.ə.ˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.