ferule
UK/ˈfɛɹuːl/
US/ˈfɛɹuːl/
giọng máy của trình duyệt
ferule nghĩa là đánh bằng thước bản.
Nghĩa của ferule
Danh từ
- Như Ferula.
Ngoại động từ
- Đánh bằng thước bản.
Dạng từ của ferule
| Số nhiều | ferules |
| Ngôi thứ ba số ít | ferules |
| Hiện tại phân từ (-ing) | feruling |
| Quá khứ phân từ | feruled |
| Quá khứ | feruled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ferule
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ferule nghĩa là gì?
ferule (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đánh bằng thước bản.
ferule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ferule: giọng Anh (UK) /ˈfɛɹuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹuːl/.