TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ferula

UK/ˈfɛɹ(j)ələ/ US/ˈfɛɹ(j)ələ/ giọng máy của trình duyệt

ferula nghĩa là cái thước bản, cây a ngu.

Nghĩa của ferula

Danh từ

  1. Cái thước bản (dùng để đánh học sinh).
  2. Thực vật học Cây a ngu.

Dạng từ của ferula

Số nhiềuferulas

Câu hỏi thường gặp

ferula nghĩa là gì?

ferula (danh từ) nghĩa là cái thước bản, cây a ngu.

ferula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ferula: giọng Anh (UK) /ˈfɛɹ(j)ələ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹ(j)ələ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.