TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fervently

UK/ˈfɜːvəntli/ US/ˈfɝvəntli/ giọng máy của trình duyệt

fervently nghĩa là nồng nhiệt, nhiệt thành.

Nghĩa của fervently

Phó từ

  1. Nồng nhiệt, nhiệt thành.

Dạng từ của fervently

So sánh hơnmore fervently
So sánh nhấtmost fervently

Câu hỏi thường gặp

fervently nghĩa là gì?

fervently (phó từ) nghĩa là nồng nhiệt, nhiệt thành.

fervently phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fervently: giọng Anh (UK) /ˈfɜːvəntli/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝvəntli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.