TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fervour

giọng máy của trình duyệt

fervour nghĩa là sự nóng gắt, sự nóng bỏng, sự nhiệt tình, sự hăng hái.

Nghĩa của fervour

Danh từ

  1. Sự nóng gắt, sự nóng bỏng.
  2. Sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi.

Dạng từ của fervour

Số nhiềufervours

Câu hỏi thường gặp

fervour nghĩa là gì?

fervour (danh từ) nghĩa là sự nóng gắt, sự nóng bỏng, sự nhiệt tình, sự hăng hái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.