fescue
UK/ˈfɛskjuː/
US/ˈfɛskjuː/
giọng máy của trình duyệt
fescue nghĩa là thước trỏ, cỏ đuôi trâu.
Nghĩa của fescue
Danh từ
- Thước trỏ (của thầy giáo).
- Thực vật học Cỏ đuôi trâu.
Dạng từ của fescue
| Số nhiều | fescues |
| Ngôi thứ ba số ít | fescues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fescuing |
| Quá khứ phân từ | fescued |
| Quá khứ | fescued |
Câu hỏi thường gặp
fescue nghĩa là gì?
fescue (danh từ) nghĩa là thước trỏ, cỏ đuôi trâu.
fescue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fescue: giọng Anh (UK) /ˈfɛskjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛskjuː/.