TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fescue

UK/ˈfɛskjuː/ US/ˈfɛskjuː/ giọng máy của trình duyệt

fescue nghĩa là thước trỏ, cỏ đuôi trâu.

Nghĩa của fescue

Danh từ

  1. Thước trỏ (của thầy giáo).
  2. Thực vật học Cỏ đuôi trâu.

Dạng từ của fescue

Số nhiềufescues
Ngôi thứ ba số ítfescues
Hiện tại phân từ (-ing)fescuing
Quá khứ phân từfescued
Quá khứfescued

Câu hỏi thường gặp

fescue nghĩa là gì?

fescue (danh từ) nghĩa là thước trỏ, cỏ đuôi trâu.

fescue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fescue: giọng Anh (UK) /ˈfɛskjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛskjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.