TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

festoon

UK/fɛsˈtuːn/ US/fɛsˈtuːn/ giọng máy của trình duyệt

festoon nghĩa là tràng hoa, tràng hoa lá, đường dây hoa, trang trí bằng hoa.

Nghĩa của festoon

Danh từ

  1. Tràng hoa, tràng hoa lá.
  2. Đường dây hoa (ở trường, chạm nổi ở đá, gỗ...).

Ngoại động từ

  1. Trang trí bằng hoa.
  2. Kết thành tràng hoa.

Dạng từ của festoon

Số nhiềufestoons
Ngôi thứ ba số ítfestoons
Hiện tại phân từ (-ing)festooning
Quá khứ phân từfestooned
Quá khứfestooned

Họ từ của festoon

Câu hỏi thường gặp

festoon nghĩa là gì?

festoon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tràng hoa, tràng hoa lá, đường dây hoa, trang trí bằng hoa.

festoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của festoon: giọng Anh (UK) /fɛsˈtuːn/, giọng Mỹ (US) /fɛsˈtuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.