TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

festivity

UK/fɛˈstɪvəti/ US/fɛˈstɪvəti/ giọng máy của trình duyệt

festivity nghĩa là sự vui mừng, sự hân hoan, ngày hội.

Nghĩa của festivity

Danh từ

  1. Sự vui mừng; sự hân hoan.
  2. Ngày hội.
  3. Số nhiều Lễ.
    • wedding festivitieslễ cưới

Dạng từ của festivity

Số nhiềufestivities

Câu hỏi thường gặp

festivity nghĩa là gì?

festivity (danh từ) nghĩa là sự vui mừng, sự hân hoan, ngày hội.

festivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của festivity: giọng Anh (UK) /fɛˈstɪvəti/, giọng Mỹ (US) /fɛˈstɪvəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.