fetch up
giọng máy của trình duyệt
fetch up nghĩa là nôn, mửa, dừng lại.
Nghĩa của fetch up
Cụm động từ
- Nôn, mửa.
- Dừng lại.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm xong.
Dạng từ của fetch up
| Ngôi thứ ba số ít | fetches up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fetching up |
| Quá khứ phân từ | fetched up |
| Quá khứ | fetched up |
Câu hỏi thường gặp
fetch up nghĩa là gì?
fetch up (cụm động từ) nghĩa là nôn, mửa, dừng lại.