TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fetch up

giọng máy của trình duyệt

fetch up nghĩa là nôn, mửa, dừng lại.

Nghĩa của fetch up

Cụm động từ

  1. Nôn, mửa.
  2. Dừng lại.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm xong.

Dạng từ của fetch up

Ngôi thứ ba số ítfetches up
Hiện tại phân từ (-ing)fetching up
Quá khứ phân từfetched up
Quá khứfetched up

Câu hỏi thường gặp

fetch up nghĩa là gì?

fetch up (cụm động từ) nghĩa là nôn, mửa, dừng lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.