TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fetcher

US/ˈfɛt.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

fetcher nghĩa là mồi chài, bả.

Nghĩa của fetcher

Danh từ

  1. Fetcher and carrie đứa trẻ đầu sai.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mồi chài, bả (quyến rũ người).

Dạng từ của fetcher

Số nhiềufetchers

Câu hỏi thường gặp

fetcher nghĩa là gì?

fetcher (danh từ) nghĩa là mồi chài, bả.

fetcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fetcher: giọng Mỹ (US) /ˈfɛt.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.