fetching
UK/ˈfɛt͡ʃ.ɪŋ/
US/ˈfɛt͡ʃ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
fetching nghĩa là quyến rũ, làm mê hoặc.
Nghĩa của fetching
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê.
- a fetching smilenụ cười quyến rũ, nụ cười say đắm
Dạng từ của fetching
| So sánh hơn | more fetching |
| So sánh nhất | most fetching |
| Số nhiều | fetchings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fetching
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fetching nghĩa là gì?
fetching (tính từ) nghĩa là quyến rũ, làm mê hoặc.
fetching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fetching: giọng Anh (UK) /ˈfɛt͡ʃ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛt͡ʃ.ɪŋ/.