TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

feu

UK/fjuː/ US/fjuː/ giọng máy của trình duyệt

feu nghĩa là đất thuê vĩnh viễn.

Nghĩa của feu

Danh từ

  1. Hợp đồng thuê (đất) vĩnh viễn.
  2. Đất thuê vĩnh viễn.

Dạng từ của feu

Số nhiềufeus
Ngôi thứ ba số ítfeus
Hiện tại phân từ (-ing)feuing
Quá khứ phân từfeued
Quá khứfeued

Câu hỏi thường gặp

feu nghĩa là gì?

feu (danh từ) nghĩa là đất thuê vĩnh viễn.

feu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của feu: giọng Anh (UK) /fjuː/, giọng Mỹ (US) /fjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.