feu
UK/fjuː/
US/fjuː/
giọng máy của trình duyệt
feu nghĩa là đất thuê vĩnh viễn.
Nghĩa của feu
Danh từ
- Hợp đồng thuê (đất) vĩnh viễn.
- Đất thuê vĩnh viễn.
Dạng từ của feu
| Số nhiều | feus |
| Ngôi thứ ba số ít | feus |
| Hiện tại phân từ (-ing) | feuing |
| Quá khứ phân từ | feued |
| Quá khứ | feued |
Câu hỏi thường gặp
feu nghĩa là gì?
feu (danh từ) nghĩa là đất thuê vĩnh viễn.
feu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của feu: giọng Anh (UK) /fjuː/, giọng Mỹ (US) /fjuː/.