TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fetus

UK/ˈfiːtəs/ US/ˈfiːtəs/ giọng máy của trình duyệt

fetus nghĩa là thai, bào thai.

Nghĩa của fetus

Danh từ

  1. Thai, bào thai.

Dạng từ của fetus

Số nhiềufetuses

Họ từ của fetus

Câu ví dụ với fetus

  • The point at which an embryo becomes a fetus has apparently been chosen arbitrarily. Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
  • The embryos and fetuses of all mammals look quite similar. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fetus nghĩa là gì?

fetus (danh từ) nghĩa là thai, bào thai.

fetus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fetus: giọng Anh (UK) /ˈfiːtəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfiːtəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.